XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤鸟 đọc là gū niǎo, nghĩa là chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孤鸟

孤鸟 nghĩa là gì?

孤鸟 (gū niǎo) nghĩa là chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề (quốc gia, người, v.v.).

Cách viết 孤鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.