XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守望相助 đọc là shǒu wàng xiāng zhù, nghĩa là cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

守望相助

[shǒu wàng xiāng zhù] [守 望 相 助]

cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau

Hỏi đáp về từ 守望相助

守望相助 nghĩa là gì?

守望相助 (shǒu wàng xiāng zhù) nghĩa là cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài.

Cách viết 守望相助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 望, 相, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.