官盐 đọc là guān yán, nghĩa là muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 官盐
官盐 nghĩa là gì?
官盐 (guān yán) nghĩa là muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối).
Cách viết 官盐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 官, 盐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.