宝塔菜
[bǎo tǎ cài] [宝 塔 菜]
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
宝塔菜 đọc là bǎo tǎ cài, nghĩa là cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo tǎ cài] [宝 塔 菜]
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
宝塔菜 (bǎo tǎ cài) nghĩa là cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được.
Viết lần lượt từng chữ 宝, 塔, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.