实干家
[shí gàn jiā] [实 干 GIA]
người hoàn thành công việc; người làm
我们不需要夸夸其谈的人,需要实干家。
wǒ men bù xū yào kuā kuā qí tán de rén, xū yào shí gàn jiā.Chúng tôi không cần người nói suông khoác lác, mà cần người làm việc thực tế.
实干家 đọc là shí gàn jiā, nghĩa là người hoàn thành công việc; người làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí gàn jiā] [实 干 GIA]
người hoàn thành công việc; người làm
我们不需要夸夸其谈的人,需要实干家。
wǒ men bù xū yào kuā kuā qí tán de rén, xū yào shí gàn jiā.Chúng tôi không cần người nói suông khoác lác, mà cần người làm việc thực tế.
实干家 (shí gàn jiā) nghĩa là người hoàn thành công việc; người làm.
Viết lần lượt từng chữ 实, 干, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.