XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

审慎 đọc là shěn shèn, nghĩa là thận trọng; cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

审慎

[shěn shèn] [审 慎]

thận trọng; cẩn thận

真的吗?连原先态度比较审慎的人也支持吗?

zhēn de ma? lián yuán xiān tài dù bǐ jiào shěn shèn de rén yě zhī chí ma?

Thật sao? Ngay cả những người trước đó khá thận trọng cũng ủng hộ ư?

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

当前的国际经济局势错综复杂,企业应保持审慎。

dāng qián de guó jì jīng jì jú shì cuò zōng fù zá, qǐ yè yìng bǎo chí shěn shèn.

Cục diện kinh tế quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp, doanh nghiệp nên duy trì sự thận trọng.

所以缩表必须配合宏观审慎监管,提前开展压力测试。

suǒ yǐ suō biǎo bì xū pèi hé hóng guān shěn shèn jiān guǎn, tí qián kāi zhǎn yā lì cè shì.

Cho nên thu hẹp bảng cân đối phải phối hợp giám sát thận trọng vĩ mô, tiến hành kiểm tra sức chịu đựng từ sớm.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 审慎

审慎 nghĩa là gì?

审慎 (shěn shèn) nghĩa là thận trọng; cẩn thận.

Cách viết 审慎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 审, 慎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 审慎?

Thường gặp: 审慎行事 (shěn shèn xíng shì) – hành động thận trọng.