XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

持重 đọc là chí zhòng, nghĩa là thận trọng; cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

持重

[chí zhòng] [持 重]

thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng

秘书长正在主持重要会议。

mì shū cháng zhèng zài zhǔ chí zhòng yào huì yì.

Tổng thư ký đang chủ trì cuộc họp quan trọng.

Hỏi đáp về từ 持重

持重 nghĩa là gì?

持重 (chí zhòng) nghĩa là thận trọng; cẩn thận.

Cách viết 持重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 持, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 持重?

Thường gặp: 老成持重 (lǎo chéng chí zhòng) – già dặn và chín chắn.