持重
[chí zhòng] [持 重]
thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng
秘书长正在主持重要会议。
mì shū cháng zhèng zài zhǔ chí zhòng yào huì yì.Tổng thư ký đang chủ trì cuộc họp quan trọng.
持重 đọc là chí zhòng, nghĩa là thận trọng; cẩn thận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chí zhòng] [持 重]
thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng
秘书长正在主持重要会议。
mì shū cháng zhèng zài zhǔ chí zhòng yào huì yì.Tổng thư ký đang chủ trì cuộc họp quan trọng.
持重 (chí zhòng) nghĩa là thận trọng; cẩn thận.
Viết lần lượt từng chữ 持, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老成持重 (lǎo chéng chí zhòng) – già dặn và chín chắn.