宽洪大度
[kuān hóng dà dù] [宽 洪 ĐẠI 度]
khoan hồng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi
宽洪大度 đọc là kuān hóng dà dù, nghĩa là khoan hồng; rộng lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuān hóng dà dù] [宽 洪 ĐẠI 度]
khoan hồng; rộng lượng; tư tưởng rộng rãi
宽洪大度 (kuān hóng dà dù) nghĩa là khoan hồng; rộng lượng.
Viết lần lượt từng chữ 宽, 洪, 大, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.