封锁线
[fēng suǒ xiàn] [封 锁 线]
đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; lượng từ: 道 (dào)
他们借助夜色的掩护穿过了封锁线。
tā men jiè zhù yè sè de yǎn hù chuān guo le fēng suǒ xiàn.Họ lợi dụng sự che chở của màn đêm để vượt qua phòng tuyến phong tỏa.
封锁线 đọc là fēng suǒ xiàn, nghĩa là đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng suǒ xiàn] [封 锁 线]
đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; lượng từ: 道 (dào)
他们借助夜色的掩护穿过了封锁线。
tā men jiè zhù yè sè de yǎn hù chuān guo le fēng suǒ xiàn.Họ lợi dụng sự che chở của màn đêm để vượt qua phòng tuyến phong tỏa.
封锁线 (fēng suǒ xiàn) nghĩa là đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa.
Viết lần lượt từng chữ 封, 锁, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.