XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小小 đọc là xiǎo xiǎo, Hán Việt Tiểu Tiểu, nghĩa là rất nhỏ; rất ít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小小

[xiǎo xiǎo] [TIỂU TIỂU]

rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt

树枝上有一个小小的鸟巢。

shù zhī shàng yǒu yí gè xiǎo xiǎo de niǎo cháo.

Trên cành cây có một cái tổ chim nhỏ.

村口有一座小小的土地庙。

cūn kǒu yǒu yí zuò xiǎo xiǎo de tǔ dì miào.

Đầu làng có một ngôi miếu Thổ địa nhỏ.

小小的书本承载着人类伟大的智慧。

xiǎo xiǎo de shū běn chéng zài zhe rén lèi wěi dà de zhì huì.

Cuốn sách nhỏ bé chứa đựng trí tuệ vĩ đại của loài người.

Hỏi đáp về từ 小小

小小 nghĩa là gì?

小小 (xiǎo xiǎo, Hán Việt: Tiểu Tiểu) nghĩa là rất nhỏ; rất ít.

Cách viết 小小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小小?

Thường gặp: 小小说 (xiǎo xiǎo shuō) – truyện cực ngắn; 大大小小 (dà dà xiǎo xiǎo) – lớn và nhỏ.