XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甚微 đọc là shèn wēi, nghĩa là rất nhỏ; rất ít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甚微

[shèn wēi] [甚 微]

rất nhỏ; rất ít; hiếm hoi

单纯辟谣往往收效甚微,你打算如何从数据层面破局?

dān chún pì yáo wǎng wǎng shōu xiào shèn wēi, nǐ dǎ suàn rú hé cóng shù jù céng miàn pò jú?

Đơn thuần bác bỏ tin đồn thường ít hiệu quả, em định phá vỡ thế bế tắc từ góc độ dữ liệu như thế nào?

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng

对,与其被动补贴而收效甚微,毋宁系统重塑产业发展路径,向知识密集型经济纵深转型。

duì, yǔ qí bèi dòng bǔ tiē ér shōu xiào shèn wēi, wú níng xì tǒng chóng sù chǎn yè fā zhǎn lù jìng, xiàng zhī shi mì jí xíng jīng jì zòng shēn zhuǎn xíng.

Đúng vậy, thay vì bị động trợ cấp mà thu được hiệu quả ít ỏi, thà rằng tái định hình mang tính hệ thống lộ trình phát triển ngành nghề, chuyển đổi sâu rộng sang nền kinh tế thâm dụng tri thức.

Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 甚微

甚微 nghĩa là gì?

甚微 (shèn wēi) nghĩa là rất nhỏ; rất ít.

Cách viết 甚微 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甚, 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甚微?

Thường gặp: 知之甚微 (zhī zhī shèn wēi) – biết rất ít về.