小幅
[xiǎo fú] [TIỂU 幅]
với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ
连续上涨之后,本周物价开始小幅回落。
lián xù shàng zhǎng zhī hòu, běn zhōu wù jià kāi shǐ xiǎo fú huí luò.Sau khi tăng liên tục, giá cả tuần này bắt đầu giảm nhẹ trở lại.
小幅 đọc là xiǎo fú, nghĩa là với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo fú] [TIỂU 幅]
với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ
连续上涨之后,本周物价开始小幅回落。
lián xù shàng zhǎng zhī hòu, běn zhōu wù jià kāi shǐ xiǎo fú huí luò.Sau khi tăng liên tục, giá cả tuần này bắt đầu giảm nhẹ trở lại.
小幅 (xiǎo fú) nghĩa là với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm).
Viết lần lượt từng chữ 小, 幅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.