XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幅 đọc là fú, nghĩa là chiều rộng; cuộn. Thuộc bộ Cân 巾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

幅

[fú]

chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh

墙上挂着一幅中国画。

qiáng shàng guà zhe yì fú zhōng guó huà.

Trên tường treo một bức tranh Trung Quốc.

您看,就是这几幅,纸都变软了。

nín kàn, jiù shì zhè jǐ fú, zhǐ dōu biàn ruǎn le.

Thầy xem, chính là mấy bức này, giấy đều mềm ra rồi.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

最近蔬菜的价格降价幅度很大。

zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.

Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.

大卫:听起来工作量会大幅增加啊。

dà wèi: tīng qǐ lái gōng zuò liàng huì dà fú zēng jiā a.

David: Nghe có vẻ công việc sẽ tăng đáng kể.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

Hỏi đáp về chữ 幅

幅 nghĩa là gì?

幅 (fú) nghĩa là chiều rộng; cuộn. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 幅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幅 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 幅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幅度 (fú dù) – độ rộng; 大幅度 (dà fú dù) – với biên độ lớn; 篇幅 (piān fu) – độ dài (của một bài viết); 减幅 (jiǎn fú) – mức giảm; 升幅 (shēng fú) – mức độ tăng; 增幅 (zēng fú) – tỷ lệ tăng.