XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨幅 đọc là jù fú, nghĩa là cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巨幅

[jù fú] [巨 幅]

cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)

是的,汇率巨幅波动时,哪家央行愿意承担做市商的本币敞口风险并兜底流动性?

shì de, huì lǜ jù fú bō dòng shí, nǎ jiā yāng xíng yuàn yì chéng dān zuò shì shāng de běn bì chǎng kǒu fēng xiǎn bìng dōu dǐ liú dòng xìng?

Đúng thế, khi tỷ giá biến động mạnh, ngân hàng trung ương nào sẵn sàng gánh rủi ro trạng thái mở đồng nội tệ của nhà tạo lập thị trường và bảo đảm thanh khoản?

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 巨幅

巨幅 nghĩa là gì?

巨幅 (jù fú) nghĩa là cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.).

Cách viết 巨幅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 幅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.