XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大幅 đọc là dà fú, nghĩa là mức độ lớn; đáng kể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大幅

[dà fú] [ĐẠI 幅]

mức độ lớn; đáng kể

大卫:听起来工作量会大幅增加啊。

dà wèi: tīng qǐ lái gōng zuò liàng huì dà fú zēng jiā a.

David: Nghe có vẻ công việc sẽ tăng đáng kể.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

公司为降成本不得不大幅裁员。

gōng sī wèi jiàng chéng běn bù dé bù dà fú cái yuán.

Công ty buộc phải cắt giảm nhân sự mạnh tay để hạ thấp chi phí.

赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。

zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.

Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

Hỏi đáp về từ 大幅

大幅 nghĩa là gì?

大幅 (dà fú) nghĩa là mức độ lớn; đáng kể.

Cách viết 大幅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 幅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大幅?

Thường gặp: 大幅度 (dà fú dù) – với biên độ lớn.