XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小弟 đọc là xiǎo dì, nghĩa là em trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小弟

[xiǎo dì] [TIỂU 弟]

em trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)

小弟弟对着镜子扮鬼脸逗大家笑。

xiǎo dì di duì zhe jìng zi bàn guǐ liǎn dòu dà jiā xiào.

Em trai làm mặt quỷ trước gương để chọc mọi người cười.

小弟弟在草地上喂那只白色的兔子。

xiǎo dì di zài cǎo dì shàng wèi nà zhī bái sè de tù zi.

Em trai nhỏ đang cho con thỏ trắng kia ăn trên bãi cỏ.

小弟弟一直蘑菇着妈妈要买新玩具。

xiǎo dì di yì zhí mó gu zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.

Cậu em trai cứ nhõng nhẽo đòi mẹ mua đồ chơi mới.

Hỏi đáp về từ 小弟

小弟 nghĩa là gì?

小弟 (xiǎo dì) nghĩa là em trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn).

Cách viết 小弟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小弟?

Thường gặp: 小弟弟 (xiǎo dì di) – em trai.