小笔电
[xiǎo bǐ diàn] [TIỂU 笔 电]
máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
小笔电 đọc là xiǎo bǐ diàn, nghĩa là máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo bǐ diàn] [TIỂU 笔 电]
máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
小笔电 (xiǎo bǐ diàn) nghĩa là máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook.
Viết lần lượt từng chữ 小, 笔, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.