XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小鸟 đọc là xiǎo niǎo, nghĩa là chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小鸟

[xiǎo niǎo] [TIỂU 鸟]

chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con); (ví von) dương vật (cách nói cho trẻ em)

小鸟在森林里无忧无虑地歌唱。

xiǎo niǎo zài sēn lín lǐ wú yōu wú lǜ dì gē chàng.

Chú chim nhỏ hót ca vô tư vô lo trong rừng.

小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。

xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.

Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.

他买了一个铁笼子来养小鸟。

tā mǎi le yí gè tiě lóng zi lái yǎng xiǎo niǎo.

Anh ấy mua một cái lồng sắt để nuôi chim nhỏ.

Hỏi đáp về từ 小鸟

小鸟 nghĩa là gì?

小鸟 (xiǎo niǎo) nghĩa là chim nhỏ; chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con).

Cách viết 小鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小鸟?

Thường gặp: 小鸟球 (xiǎo niǎo qiú) – (golf) điểm birdie; 小鸟依人 (xiǎo niǎo yī rén) – nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ).