XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局限于 đọc là jú xiàn yú, nghĩa là bị giới hạn ở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

局限于

[jú xiàn yú] [局 限 于]

bị giới hạn ở

学习知识不应该局限于书本内容。

xué xí zhī shi bú yīng gāi jú xiàn yú shū běn nèi róng.

Học hỏi kiến thức không nên giới hạn trong nội dung sách vở.

这个政策的效果目前局限于大城市。

zhè ge zhèng cè de xiào guǒ mù qián jú xiàn yú dà chéng shì.

Hiệu quả của chính sách này hiện tại giới hạn ở các thành phố lớn.

Hỏi đáp về từ 局限于

局限于 nghĩa là gì?

局限于 (jú xiàn yú) nghĩa là bị giới hạn ở.

Cách viết 局限于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 限, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.