常青
[cháng qīng] [常 青]
cây thường xanh
院子里种着两棵四季常青的柏树。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.
常青 đọc là cháng qīng, nghĩa là cây thường xanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng qīng] [常 青]
cây thường xanh
院子里种着两棵四季常青的柏树。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.
常青 (cháng qīng) nghĩa là cây thường xanh.
Viết lần lượt từng chữ 常, 青 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 常青藤 (cháng qīng téng) – cây thường xuân; 常青藤八校 (cháng qīng téng bā xiào) – Liên đoàn Ivy.