年末
[nián mò] [年 末]
cuối năm
他将在今年末完成这项工作。
tā jiāng zài jīn nián mò wán chéng zhè xiàng gōng zuò.Anh ấy sẽ hoàn thành công việc này vào cuối năm nay.
年末 đọc là nián mò, nghĩa là cuối năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián mò] [年 末]
cuối năm
他将在今年末完成这项工作。
tā jiāng zài jīn nián mò wán chéng zhè xiàng gōng zuò.Anh ấy sẽ hoàn thành công việc này vào cuối năm nay.
年末 (nián mò) nghĩa là cuối năm.
Viết lần lượt từng chữ 年, 末 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.