废弛
[fèi chí] [废 弛]
rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng
废弛 đọc là fèi chí, nghĩa là rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèi chí] [废 弛]
rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng
废弛 (fèi chí) nghĩa là rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng.
Viết lần lượt từng chữ 废, 弛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.