XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

废弛 đọc là fèi chí, nghĩa là rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 废弛

废弛 nghĩa là gì?

废弛 (fèi chí) nghĩa là rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng.

Cách viết 废弛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 废, 弛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.