废黜 đọc là fèi chù, nghĩa là phế truất (một vị vua). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 废黜
废黜 nghĩa là gì?
废黜 (fèi chù) nghĩa là phế truất (một vị vua).
Cách viết 废黜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 废, 黜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.