Chữ 黜 đọc là chù, nghĩa là cách chức; đuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
黜
[chù]
cách chức; đuổi
Hỏi đáp về chữ 黜
黜 nghĩa là gì?
黜 (chù) nghĩa là cách chức; đuổi.
Cách viết chữ 黜 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 黜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 黜 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 免黜 (miǎn chù) – cách chức; 废黜 (fèi chù) – phế truất (một vị vua); 罢黜 (bà chù) – bãi nhiệm; 镌黜 (juān chù) – cách chức quan; 黜退 (chù tuì) – giáng chức.