XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罢官 đọc là bà guān, nghĩa là cách chức; từ chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 罢官

罢官 nghĩa là gì?

罢官 (bà guān) nghĩa là cách chức; từ chức.

Cách viết 罢官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罢, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罢官?

Thường gặp: 海瑞罢官 (hǎi ruì bà guān) – Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吴晗.