免黜 đọc là miǎn chù, nghĩa là cách chức; sa thải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 免黜
免黜 nghĩa là gì?
免黜 (miǎn chù) nghĩa là cách chức; sa thải.
Cách viết 免黜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 免, 黜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.