XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解职 đọc là jiě zhí, nghĩa là cách chức; đuổi việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解职

[jiě zhí] [解 职]

cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ

建议你定期进行心理疏导以缓解职业倦怠,很有帮助。

jiàn yì nǐ dìng qī jìn xíng xīn lǐ shū dǎo yǐ huǎn jiě zhí yè juàn dài, hěn yǒu bāng zhù.

Khuyên em nên định kỳ tiến hành tham vấn tâm lý để làm dịu sự kiệt sức nghề nghiệp, sẽ rất có ích.

Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp

Hỏi đáp về từ 解职

解职 nghĩa là gì?

解职 (jiě zhí) nghĩa là cách chức; đuổi việc.

Cách viết 解职 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.