XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异构 đọc là yì gòu, nghĩa là đồng phân (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 异构

异构 nghĩa là gì?

异构 (yì gòu) nghĩa là đồng phân (hóa học).

Cách viết 异构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 异构?

Thường gặp: 异构体 (yì gòu tǐ) – đồng phân (hóa học); 同分异构 (tóng fēn yì gòu) – đồng phân (hóa học); 对映异构 (duì yìng yì gòu) – đồng phân đối quang (hóa học); 立体异构 (lì tǐ yì gòu) – lập thể dị cấu (hoá học); 同分异构体 (tóng fēn yì gòu tǐ) – chất đồng phân (hóa học); 对映异构体 (duì yìng yì gòu tǐ) – đồng phân đối quang (hóa học).