立体异构 đọc là lì tǐ yì gòu, nghĩa là lập thể dị cấu (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 立体异构
立体异构 nghĩa là gì?
立体异构 (lì tǐ yì gòu) nghĩa là lập thể dị cấu (hoá học).
Cách viết 立体异构 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 立, 体, 异, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 立体异构?
Thường gặp: 立体异构体 (lì tǐ yì gòu tǐ) – chất lập thể dị cấu (hoá học).