XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彼此彼此 đọc là bǐ cǐ bǐ cǐ, nghĩa là tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彼此彼此

[bǐ cǐ bǐ cǐ] [彼 此 彼 此]

tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau

您太客气了,其实彼此彼此。

nín tài kè qì le, qí shí bǐ cǐ bǐ cǐ.

Bạn khách sáo quá, thực ra đôi bên cũng như nhau thôi.

Hỏi đáp về từ 彼此彼此

彼此彼此 nghĩa là gì?

彼此彼此 (bǐ cǐ bǐ cǐ) nghĩa là tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau.

Cách viết 彼此彼此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彼, 此, 彼, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.