XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

征兆 đọc là zhēng zhào, nghĩa là điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

征兆

[zhēng zhào] [征 兆]

điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo

天空乌云密布是下雨的征兆。

tiān kōng wū yún mì bù shì xià yǔ de zhēng zhào.

Mây đen phủ kín bầu trời là điềm báo sắp mưa.

这种疾病早期没有任何征兆。

zhè zhǒng jí bìng zǎo qī méi yǒu rèn hé zhēng zhào.

Căn bệnh này giai đoạn đầu không có bất kỳ triệu chứng điềm báo nào.

Hỏi đáp về từ 征兆

征兆 nghĩa là gì?

征兆 (zhēng zhào) nghĩa là điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra).

Cách viết 征兆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 征, 兆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.