XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前兆 đọc là qián zhào, nghĩa là điềm báo; chỉ báo trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前兆

[qián zhào] [前 兆]

điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên

严重的遗忘可能是某些疾病的前兆。

yán zhòng de yí wàng kě néng shì mǒu xiē jí bìng de qián zhào.

Sự lãng quên nghiêm trọng có thể là điềm báo của một số bệnh tật.

长期失眠可能是其他严重病症的前兆。

cháng qī shī mián kě néng shì qí tā yán zhòng bìng zhèng de qián zhào.

Mất ngủ kéo dài có thể là dấu hiệu báo trước của các chứng bệnh nghiêm trọng khác.

Hỏi đáp về từ 前兆

前兆 nghĩa là gì?

前兆 (qián zhào) nghĩa là điềm báo; chỉ báo trước.

Cách viết 前兆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 兆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.