急待 đọc là jí dài, nghĩa là cần gấp; cần làm ngay lập tức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 急待
急待 nghĩa là gì?
急待 (jí dài) nghĩa là cần gấp; cần làm ngay lập tức.
Cách viết 急待 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 急, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 急待?
Thường gặp: 应急待命 (yìng jí dài mìng) – trực chờ khẩn cấp.