XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

性交 đọc là xìng jiāo, nghĩa là giao hợp tình dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

性交

[xìng jiāo] [性 交]

giao hợp tình dục

这起恶性交通事故造成多人伤亡。

zhè qǐ è xìng jiāo tōng shì gù zào chéng duō rén shāng wáng.

Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng này đã khiến nhiều người thương vong.

青年人在与异性交往时应该保持礼貌和尊重。

qīng nián rén zài yǔ yì xìng jiāo wǎng shí yīng gāi bǎo chí lǐ mào hé zūn zhòng.

Người trẻ tuổi khi giao tiếp với người khác giới nên giữ sự lịch sự và tôn trọng.

在王老师的课堂讨论中,我们要理性交流,切莫因观点不同而恼羞成怒。

zài wáng lǎo shī de kè táng tǎo lùn zhōng, wǒ men yào lǐ xìng jiāo liú, qiè mò yīn guān diǎn bù tóng ér nǎo xiū chéng nù.

Trong buổi thảo luận lớp học của thầy Vương, chúng ta nên trao đổi lý tính, đừng vì bất đồng quan điểm mà thẹn quá hóa giận.

Hỏi đáp về từ 性交

性交 nghĩa là gì?

性交 (xìng jiāo) nghĩa là giao hợp tình dục.

Cách viết 性交 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 性, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 性交?

Thường gặp: 性交易 (xìng jiāo yì) – mại dâm; 性交高潮 (xìng jiāo gāo cháo) – cực khoái.