恐鸟
[kǒng niǎo] [恐 鸟]
chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)
恐鸟 đọc là kǒng niǎo, nghĩa là chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒng niǎo] [恐 鸟]
chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand)
恐鸟 (kǒng niǎo) nghĩa là chim quái dị; moa (chi Dinornithidae, loài chim tuyệt chủng của New Zealand).
Viết lần lượt từng chữ 恐, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.