XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悬停 đọc là xuán tíng, nghĩa là lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 悬停

悬停 nghĩa là gì?

悬停 (xuán tíng) nghĩa là lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.).

Cách viết 悬停 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悬, 停 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.