悬赏
[xuán shǎng] [悬 赏]
treo thưởng; tiền thưởng
警方悬赏五十万元。
jǐng fāng xuán shǎng wǔ shí wàn yuán.Cảnh sát treo thưởng năm trăm nghìn tệ.
悬赏 đọc là xuán shǎng, nghĩa là treo thưởng; tiền thưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuán shǎng] [悬 赏]
treo thưởng; tiền thưởng
警方悬赏五十万元。
jǐng fāng xuán shǎng wǔ shí wàn yuán.Cảnh sát treo thưởng năm trăm nghìn tệ.
悬赏 (xuán shǎng) nghĩa là treo thưởng; tiền thưởng.
Viết lần lượt từng chữ 悬, 赏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 悬赏令 (xuán shǎng lìng) – lệnh treo thưởng (bắt tội phạm).