情境模型
[qíng jìng mó xíng] [情 境 模 型]
mô hình tình huống
情境模型 đọc là qíng jìng mó xíng, nghĩa là mô hình tình huống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qíng jìng mó xíng] [情 境 模 型]
mô hình tình huống
情境模型 (qíng jìng mó xíng) nghĩa là mô hình tình huống.
Viết lần lượt từng chữ 情, 境, 模, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.