XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手链 đọc là shǒu liàn, nghĩa là vòng tay chuỗi; lượng từ: 条 (tiáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手链

[shǒu liàn] [手 链]

vòng tay chuỗi; lượng từ: 条 (tiáo)

妹妹喜欢把彩色贝壳串成手链。

mèi mei xǐ huan bǎ cǎi sè bèi ké chuàn chéng shǒu liàn.

Em gái thích xâu những chiếc vỏ sò nhiều màu sắc thành vòng tay.

妈妈送我一条金手链。

mā ma sòng wǒ yì tiáo jīn shǒu liàn.

Mẹ tặng tôi một sợi vòng tay vàng.

Hỏi đáp về từ 手链

手链 nghĩa là gì?

手链 (shǒu liàn) nghĩa là vòng tay chuỗi; lượng từ: 条 (tiáo).

Cách viết 手链 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 链 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.