XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扯皮 đọc là chě pí, nghĩa là cãi cọ; cãi vã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扯皮

[chě pí] [扯 皮]

cãi cọ; cãi vã

多亏您出面调解,不然这两个部门恐怕还要继续扯皮下去呢。

duō kuī nín chū miàn tiáo jiě, bù rán zhè liǎng gè bù mén kǒng pà hái yào jì xù chě pí xià qù ne.

Đều nhờ thầy đứng ra hòa giải, nếu không hai phòng ban này e là còn tiếp tục đùn đẩy trách nhiệm nữa.

Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban

Hỏi đáp về từ 扯皮

扯皮 nghĩa là gì?

扯皮 (chě pí) nghĩa là cãi cọ; cãi vã.

Cách viết 扯皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扯, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扯皮?

Thường gặp: 互相扯皮 (hù xiāng chě pí) – đổ trách nhiệm.