XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扶助 đọc là fú zhù, nghĩa là hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扶助

[fú zhù] [扶 助]

hỗ trợ

成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。

chéng nián zǐ nǚ yī fǎ fù yǒu shàn yǎng fú zhù fù mǔ de fǎ dìng yì wù.

Con cái khi thành niên có nghĩa vụ phụng dưỡng và giúp đỡ cha mẹ theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 扶助

扶助 nghĩa là gì?

扶助 (fú zhù) nghĩa là hỗ trợ.

Cách viết 扶助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扶, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.