XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扶危 đọc là fú wēi, nghĩa là giúp đỡ người gặp nạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扶危

[fú wēi] [扶 危]

giúp đỡ người gặp nạn

他一生扶危济困,充分展现了中国传统文化中的侠义精神。

tā yì shēng fú wēi jì kùn, chōng fèn zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng de xiá yì jīng shén.

Cả đời ông luôn giúp đỡ người hoạn nạn, thể hiện rõ tinh thần nghĩa hiệp trong văn hóa truyền thống Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 扶危

扶危 nghĩa là gì?

扶危 (fú wēi) nghĩa là giúp đỡ người gặp nạn.

Cách viết 扶危 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扶, 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扶危?

Thường gặp: 扶危济困 (fú wēi jì kùn) – giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ); 济困扶危 (jì kùn fú wēi) – giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ).