济困扶危
[jì kùn fú wēi] [济 困 扶 危]
giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
济困扶危 đọc là jì kùn fú wēi, nghĩa là giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì kùn fú wēi] [济 困 扶 危]
giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
济困扶危 (jì kùn fú wēi) nghĩa là giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 济, 困, 扶, 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.