批发价
[pī fā jià] [批 发 价]
giá bán buôn
随着供应量增加,该产品的批发价格开始下跌。
suí zhe gōng yìng liáng zēng jiā, gāi chǎn pǐn de pī fā jià gé kāi shǐ xià diē.Khi nguồn cung tăng lên, giá bán buôn của sản phẩm này bắt đầu giảm xuống.
批发价 đọc là pī fā jià, nghĩa là giá bán buôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī fā jià] [批 发 价]
giá bán buôn
随着供应量增加,该产品的批发价格开始下跌。
suí zhe gōng yìng liáng zēng jiā, gāi chǎn pǐn de pī fā jià gé kāi shǐ xià diē.Khi nguồn cung tăng lên, giá bán buôn của sản phẩm này bắt đầu giảm xuống.
批发价 (pī fā jià) nghĩa là giá bán buôn.
Viết lần lượt từng chữ 批, 发, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.