XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗旱 đọc là kàng hàn, nghĩa là chống hạn; chịu được hạn hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抗旱

[kàng hàn] [抗 旱]

chống hạn; chịu được hạn hán

这种烈度的干旱确实罕见,不过我们组刚培育出一种新型抗旱小麦。

zhè zhǒng liè dù de gān hàn què shí hǎn jiàn, bú guò wǒ men zǔ gāng péi yù chū yì zhǒng xīn xíng kàng hàn xiǎo mài.

Đợt hạn hán dữ dội thế này quả thực hiếm thấy, nhưng nhóm chúng tôi vừa bồi dục ra một giống lúa mỳ chịu hạn kiểu mới.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

这种水稻品种具有很强的抗旱能力。

zhè zhǒng shuǐ dào pǐn zhǒng jù yǒu hěn qiáng de kàng hàn néng lì.

Giống lúa này có khả năng chịu hạn rất mạnh.

这类中型水库在防洪抗旱中发挥着关键作用。

zhè lèi zhōng xíng shuǐ kù zài fáng hóng kàng hàn zhōng fā huī zhe guān jiàn zuò yòng.

Loại hồ chứa nước cỡ vừa này đóng vai trò then chốt trong việc chống lũ và hạn hán.

Hỏi đáp về từ 抗旱

抗旱 nghĩa là gì?

抗旱 (kàng hàn) nghĩa là chống hạn; chịu được hạn hán.

Cách viết 抗旱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 旱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.