XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报警器 đọc là bào jǐng qì, nghĩa là thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

报警器

[bào jǐng qì] [报 警 器]

thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo

老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。

lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.

Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

听到报警器响起,人群开始恐慌起来。

tīng dào bào jǐng qì xiǎng qǐ, rén qún kāi shǐ kǒng huāng qǐ lái.

Nghe thấy chuông báo động vang lên, đám đông bắt đầu hoảng sợ.

Hỏi đáp về từ 报警器

报警器 nghĩa là gì?

报警器 (bào jǐng qì) nghĩa là thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo.

Cách viết 报警器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 警, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.