XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抬举 đọc là tái ju, nghĩa là nâng cái gì lên; đề bạt ai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抬举

抬举 nghĩa là gì?

抬举 (tái ju) nghĩa là nâng cái gì lên; đề bạt ai.

Cách viết 抬举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抬, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抬举?

Thường gặp: 不识抬举 (bù shí tái jǔ) – không biết trân trọng lòng tốt của người khác.