不识抬举
[bù shí tái jǔ] [BẤT 识 抬 举]
không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ
不识抬举 đọc là bù shí tái jǔ, nghĩa là không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù shí tái jǔ] [BẤT 识 抬 举]
không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ
不识抬举 (bù shí tái jǔ) nghĩa là không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 识, 抬, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.