抽咽
[chōu yè] [抽 咽]
nức nở
听到噩耗,她忍不住低声抽咽。
tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.
抽咽 đọc là chōu yè, nghĩa là nức nở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōu yè] [抽 咽]
nức nở
听到噩耗,她忍不住低声抽咽。
tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.
抽咽 (chōu yè) nghĩa là nức nở.
Viết lần lượt từng chữ 抽, 咽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.