XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

担架兵 đọc là dān jià bīng, nghĩa là người khiêng cáng (quân đội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 担架兵

担架兵 nghĩa là gì?

担架兵 (dān jià bīng) nghĩa là người khiêng cáng (quân đội).

Cách viết 担架兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 担, 架, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.